Bộ đề ôn thi Trạng nguyên tiếng việt lớp 4 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

docx 224 trang Tài Liệu Trạng Nguyên 12/12/2025 1631
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Trạng nguyên tiếng việt lớp 4 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Trạng nguyên tiếng việt lớp 4 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi Trạng nguyên tiếng việt lớp 4 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 Thác Y-a-li là một thắng cảnh trên lưng chừng trời. Ở đây .... có nhà máy thủy điện và 
....................là nơi nghỉ mát vô cùng hấp dẫn.
 a/ đang  đã b/ đã  vẫn c/ sẽ  đang d/ sẽ  sẽ
Câu 21: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
 (đã, sắp, đang)
 Mẹ ....................đi trên đường thì trời bỗng đổ cơn mưa rào.
 Mây đen ùn ùn kéo tới báo hiệu trời ....................mưa.
 Trời ....................mưa mấy ngày liền, đến nay mới hửng chút nắng.
Câu 22: Điền các từ bổ sung thời gian cho động từ thích hợp vào chỗ trống cho các câu sau:
sắp, sẽ, đã
 Chị Vân ơi, em ....................đi công tác ở Hà Nội. Lần này em ....................ghé thăm chị. Em 
....................nói thì em sẽ thực hiện.
Câu 23: Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống để miêu tả hoạt động trong bức ảnh dưới đây:
 Các bác nông dân đang ....................lúa.
Câu 24: Những từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?
 a/ trao đối b/ bàn bạc c/ lo lắng d/ thảo luận
Câu 25: Dòng nào chứa các từ đều là động từ?
 a/ Giảng giải, chạy đua, đánh máy
 b/ Vẽ tranh, bàn là, trò chuyện
 c/ Ca hát, tung bay, trường học
 d/ Lái xe, thuyết trình, phi công
Câu 26: Động từ nào thích hợp để nói về hoạt động trong bức tranh sau?
 a/ nấu nướng b/ làm việc c/ ăn uống d/ quét dọn
Câu 27: Từ nào dưới đây là động từ? a/ quyết chí b/ báo chí c/ bí quyết d/ quyết liệt
Câu 28: Động từ nào thích hợp nhất để nói về hoạt động trong bức tranh sau?
 a/ ăn uống b/ dọn dẹp c/ múa hát d/ dạy học
Câu 29: Chọn động từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
 ￿ đổ ￿ thấy ￿ chạy ￿ bay
 Mươi mười lăm năm nữa thôi, các em sẽ (1).... cũng dưới ánh trăng này, dòng thác nước (2) .... 
xuống làm (3).... máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới (4).... trên nhữn con tàu lớn.
Câu 30: Chọn những động từ chỉ hoạt động trạng thái.
 ￿ bồn chồn ￿ hồi hộp ￿ háo hức ￿ nấu nướng
Câu 31: Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống:
(chưa, đã)
 Em ....................làm xong bài tập mà bạn Nam ....................rủ đi đá bóng.
Câu 32: Em hãy chọn và điền động từ phù hợp trong các từ sau vào chỗ trống: giảng, hát, cười, tỏa
 a/ Cô giáo ....................bài rất dễ hiểu.
 b/ Hường ....................rất hay.
 c/ Bé ....................giòn tan.
 d/ Mặt trời ....................tỏa ....................ánh nắng vàng rực rỡ xuống mặt đất.
Câu 33: Từ ba tiếng "bế, mạc, bồng" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?
 a/ 2 từ b/ 3 từ c/ 4 từ d/ 5 từ
Câu 34: Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: Phía xa xa, đàn chim hải âu ... cánh ... trên bầu trời trong tiếng sóng ... rì rào vào bờ cát.
 a/ dâng - tìm - đập b/ lao - đậu - trôi
 c/ tung - liệng – chao d/ dang - bay - vỗ
Câu 35: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào những chỗ trống sau:
 (đã, sẽ, đang)
 Tôi và mẹ ....................cùng nhau đọc sách vào tối qua.
 Trường em ....................tổ chức đi dã ngoại vào cuối tuần sau.
 Mèo con ....................ngủ thì bị cô gà mái đánh thức.
Câu 36: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
 (đã, sẽ, đang)
 Ngày mai, chúng em ....................đi dã ngoại ở Hoà Bình.
 Con ....................làm xong bài tập cô giao hôm nay chưa?
 Chiếc xe ....................chạy trên đường bỗng dừng hẳn lại.
Câu 37: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
 (đã, sắp, đang)
 Mẹ ....................rán nem thì bố đi làm về.
 Mặc dù mẹ ....................dặn phải mang áo mưa nhưng tôi vẫn quên.
 Những đám mây đen từ đâu kéo đến báo hiệu trời ....................mưa.
Câu 38: Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:
 (đã, sẽ, đang)
 Tết .................... qua mà hoa đào vẫn còn tươi thắm.
Câu 39: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
 (đã, sẽ, đang)
 Em .................... ngồi học bài thì tiếng chuông điện thoại vang lên. Mẹ gọi điện báo rắng tối nay, 
bố .......... đưa cả nhà ra ngoài ăn tối. Thế nhưng, một lát sau, bố mẹ chưa về mà trời ....................đổ cơn 
mưa lớn.
Câu 40: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
 (đã, sẽ, đang)
 Dự báo thời tiết báo ngày mai trời ....................mưa.
 Tôi ....................đọc sách thì mẹ gọi đi chợ.
 Tôi .................... làm xong bài tập từ chiều hôm qua.
Câu 41: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
 (đã, sẽ, đang)
 1/ Từ sớm tinh mơ, chú trâu.................... theo bác nông dân đi cày ruộng.
 2/ Ngày mai, gia đình gấu trúc.................... được trở về rừng.
Câu 42: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
 (đã, sẽ, đang)
 Năm ngoái, tôi .................... nhận được giải thưởng lớn.
 Ngày mai, tôi nhất định .................... giành được chiến thắng.
 Tôi .................... chuẩn bị đi học thì trời đổ mưa. Câu 43: Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống sau:
 (đã, sẽ, đang)
 Ông .................... tỉa cây thì có điện thoại.
 Mẹ .................... dặn cẩn thận nhưng em vẫn quên mang áo mưa.
 Ngày mai, em .................... về quê thăm ông bà ngoại.
Câu 44: Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:
 (đã, sẽ, đang)
 Thỏ con .................... đi trên đường thì gặp một con sói già.
Câu 45: Tiếng nào ghép với "đồng" để tạo thành động từ?
 a/ bào b/ hương c/ cánh d/ hành
Câu 46: Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?
 Gà cùng ngan vịt
 Chơi ở bờ ao
 Chẳng may té nhào
 Gà rơi xuống nước
 Không chậm nửa bước
 Ngan, vịt nhảy theo
 Rẽ đám rong rêu
 Vớt gà lên cạn.
 a/ cùng, chơi, chậm, theo, rong rêu, cạn
 b/ chơi, té nhào, rơi, nhảy, rẽ, vớt
 c/ gà, té, ở, bước, nhảy, vớt
 d/ vịt, chơi, theo, chậm, lên, cạn
Câu 47: Từ ba tiếng "nói, chuyện, trò" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?
 a/ 2 từ b/ 3 từ c/ 4 từ d/ 5 từ
Câu 48: Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?
 "Ông trời nổi lửa đằng đông
 Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay
 Bố em xách điếu đi cày
 Mẹ em tát nước, nắng đầy trong khau."
 (Theo Trần Đăng Khoa)
 a/ đằng đông, khăn, đẹp, đi cày, khau
 b/ nổi lửa, vấn, xách, đi cày, tát nước
 c/ nổi lửa, nắng, đầy, khau, đi cày
 d/ vấn, xách, tát nước, đầy, khau
Câu 49: Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
 "Trời đã bắt đầu mưa. Những hạt nước nặng rơi lộp độp trên mái nhà, trên lá mướp, trên lá chuối. 
Nó ... lùng tùng như người ta ... trống. Mưa càng ngày càng mạnh, càng nhiều. Nó rào rào như có người 
... nước ở trên trời xuống."
 (Theo Tô Hoài) a/ đập - vẽ - đổ b/ đổ - thổi - đổ c/ đập - đánh - đổ d/ thả - thổi - đổ
Câu 50: Từ bốn tiếng "trung, hành, thực, học" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?
 a/ 1 từ b/ 3 từ c/ 4 từ d/ 2 từ
Câu 51: Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh 
sau:
 Trong bếp, Nam đang (1)... dưa chuột, em Na thì (2)... trứng vào bát còn mẹ thì (3)... món canh 
thơm phức.
 a/ (1) cắt; (2) bóc; (3) xào b/ (1) băm; (2) đập; (3) luộc
 c/ (1) thái; (2) đập; (3) nấu d/ (1) nấu; (2) đập; (3) luộc
Câu 52: Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:
Cuối tuần, bố ... cả nhà đi ..., bé Mai cặm cụi ... bánh còn anh Nam hào hứng ... cho mẹ.
 a/ đưa - ăn - gặm - kể chuyện b/ gọi - chơi - làm - kể chuyện
 c/ mời - học - làm - kể chuyện d/ kéo - làm - học - kể chuyện
Câu 53: Những từ nào là động từ trong câu: "Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải 
rộng mênh mông và lặng sóng."?
 a/ bóng, mặt hồ b/ nhỏ xíu, nhanh
 c/ lướt, trải d/ mênh mông, lặng sóng
Câu 54: Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:
 Lá vàng .................... trong khoảnh khắc mùa thu.
 a/ gặt b/ rơi c/ thổi d/ mọc
Câu 55: Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:
 Bà con nông dân đang .................... lúa
 a/ gặt b/ roi c/ thổi d/ mọc
Câu 56: Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:
 Gió .................... lồng lộng a/ gặt b/ roi c/ thổi d/ mọc
Câu 57: Đoạn văn sau có bao nhiêu động từ?
 "Em cầm tờ lịch cũ:
 Ngày hôm qua đâu rồi?
 Ra ngoài sân hỏi bố
 Xoa đầu em, bố cười.”
 (Ngày hôm qua đâu rồi - Bế Kiến Quốc)
 a/ 2 b/ 3 c/ 4 d/ 5
Câu 58: Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?
 a/ mệt mỏi b/ trao đổi c/ lo lắng d/ buồn bã
Câu 59: Đâu là động từ trong các từ sau?
 a/ xe máy b/ máy tính c/ tinh nghịch d/ xẻ gỗ
Câu 60: Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?
 a/ thao thức b/ giảng dạy c/ rèn luyện d/ đo đạc
Câu 61: Khổ thơ sau đây có các động từ nào?
 Em mơ làm gió mát
 Xua bao nỗi nhọc nhằn
 Bác nông dân cày ruộng
 Chú công nhân chuyên cần.
 (Mai Thị Bích Ngọc)
 a/ mơ, làm, xua, cày c/ cày, xua, bao, chuyên cần
 b/ mơ, làm, công nhân, cày d/ mát, xua, nhọc nhằn, nỗi
Câu 62: Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ là động từ?
 a/ đẹp đẽ, xấu xí b/ lấp lánh, mập mạp
 c/ đung đưa, lắc lư d/ xa xôi, tí tách
Câu 63: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
 a/ bay, nhảy, trắng muốt b/ chạy, bồng bềnh, hò hét
 c/ ngủ, đứng, xanh mướt d/ bay, kéo đến, nhón chân
Câu 64: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
 a/ đến, chạy, đạp b/ chạy, đi, đẹp
 c/ mênh mông, hòa, tha thiết d/ nói, học, trắng xóa
Câu 65: Tiếng "bàn" có thể kết hợp với tiếng nào sau đây để tạo thành động từ?
 a/ tay b/ luận c/ la d/ ghế
B. 4 - ÔN TẬP DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ
Câu 1: Từ "cân" trong câu: "Mẹ tôi cân một thúng thóc để bán." thuộc từ loại nào?
 a/ danh từ b/ tính từ c/ động từ d/ đại từ
Câu 2: Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải. văn phòng, phố xá, thành phố Tính từ
 tìm tòi, khám phá, ngao du Danh từ
 hài hước, trung thực, thẳng thắn Động từ
Câu 3: Hãy ghép các từ ở cột bên trái với nhóm thích hợp ở cột bên phải.
 học bạ, sổ sách, thư viện Danh từ
 đầy đư, yên tĩnh, cẩn thận Động từ
 tra cứu, tìm hiểu, phát biểu Tính từ
Câu 4: Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ?
 a / Hương ước mơ trở thành ca sĩ. b/ Đó là những ước mơ cao đẹp.
 c/ Ai cũng cần phải có ước mơ. d/ Mẹ cũng có niềm ước mơ.
Câu 5: Từ "suy nghǐ" trong câu nào dưới đây không phải động từ?
 a/ Các em hãy suy nghĩ giúp cô bài này nhé!
 b/ Hoàng đang suy nghĩ.
 c/ Những suy nghĩ của Lan rất sâu sắc.
 d/ Bạn đừng suy nghĩ nhiều nữa.
Câu 6: Từ nào có thể thay thế từ in đậm trong câu dưới đây:
 Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng.
 a / réo rắt b/ du dương c/ líu lo d/ âm vang
Câu 7: Điền từ trong ngoặc đơn dưới đây vào chỗ trống để hoàn thiện nhận xét sau.
 (danh, động, tính)
 Từ "mở rộng" trong câu "Anh mở rộng địa bàn kinh doanh và trồng thêm nhiều giống cây mới." là 
.................... từ.
Câu 8: Từ nào dưới đây không phải là danh từ?
 a/ ngọt ngào b/thực phẩm c/cây cối d/ hoa quả
Câu 9: Từ "suy nghî" trong câu "Nó đang suy nghĩ tìm cách vượt qua con suối." thuộc từ loại nào?
 a/ Danh từ b/ Động từ c/ Tính từ d/ Quan hệ từ
Câu 10: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
 (danh, động, tính)
 Các từ "xinh đẹp, vuông vắn, tròn trịa" là các .................... từ.
Câu 11: Từ "máy móc" trong câu nào dưới đây là tính từ?
 a/ Trong phòng Vinh có nhiều máy móc và linh kiện hiện đại.
 b/ Do được bảo dưỡng thường xuyên nên máy móc trong nhà máy vẫn sử dụng tốt.
 c/ Để tạo ra nhiều sản phẩm chất lượng, xí nghiệp đã mua nhiều máy móc hiện đại từ nước ngoài.
 d/ Nếu cậu làm việc một cách máy móc như thế thì khó mà sáng tạo được
Câu 12: Từ "nên" trong câu "Tôi sẽ dạy cậu ấy nên người" là .................... từ
Câu 13: Nhận xét nào đúng với khổ thơ dưới đây?
 "Mẹ vui, con có quản gì
 Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì múa ca Rồi con diễn kịch giữa nhà
 Một mình con sắm cả ba vai chèo."
 (Trần Đăng Khoa)
 a/ Từ "vai" và "sắm" là danh từ b/ Từ "quản" và "sắm" là động từ
 c/ Từ "quản và "chèo" là động từ d/ Từ "vui" và "quản" là tính từ
Câu 14: Từ "để" trong câu văn nào dưới đây là động từ?
 a/ Mẹ mua xe đạp để em tự đi đến trường.
 b/ Anh Lâm để quyển truyện cổ tích lên giá sách.
 c/ Mẹ làm bánh kem để tặng sinh nhật dì Lan.
 d/ Em chuẩn bị quần áo để ngày mai đi dã ngoại.
Câu 15: Dòng nào dưới đây nhận xét đúng về khổ thơ sau?
 "Ơi quyển vở mới tinh
 Em viết cho thật đẹp
 Chữ đẹp là tính nết
 Của những người tròn ngoan."
 (Quang Huy)
 a/ Từ "viết" và "trò" là động từ
 b/ Từ "đẹp" và "ngoan" là tính từ
 c/ Từ "chữ" và "ngoan" là danh từ
 d/ Từ "người" và "đẹp" là danh từ
Câu 16: Nhận xét nào đúng với khổ thơ dưới đây?
 "Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể
 Núi dựng cheo leo, hồ lặng im
 Lá rừng với gió ngân sẽ sẽ
 Họa tiếng lòng ta với tiếng chim."
 (Hoàng Trung Thông)
 a/ Các từ "thuyền, Ba Bể, tiếng chim, lặng im" là danh từ chung
 b/ Các từ "vào, dựng, ngân, họa, tiếng" là động từ.
 c/ Các từ "chầm chậm, cheo leo, se sẽ" là tính từ.
 d/ Các từ "thuyền, ta, dựng, hồ" là danh từ.
Câu 17: Từ nào khác loại trong các từ sau?
 a/ xấu xí b/ hồi hộp c/ đẹp đẽ d/ ngào ngạt
Câu 18: Từ "anh hùng" trong câu: "Con đã có hành động thật anh hùng." thuộc từ loại nào?
 a/ danh từ b/ động từ c/ tính từ d/ đại từ
Câu 19: Từ gạch chân trong câu dưới đây là từ loại gì?
 Hoa đào nở nghĩa là Tết sắp đến.
 a/ động từ b/ tính từ c/ đại từ d/ danh từ
Câu 20: Từ gạch chân trong câu dưới đây là từ loại gì?
 Đàn én đang bay về phương nam tránh rét.
 a/ động từ b/ tính từ c/ đại từ d/ danh từ Câu 21: Từ nào trong các từ sau không phải là động từ?
 a/ chân thành b/ tạo thành c/ biến thành d/ hóa thành
Câu 22: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
 Các thức ăn, thức uống khi vua chạm thay vào đều .................... vàng
 a/ kết thành b/ biến thành c/ chân thành d/ trung thành
Câu 23: Từ gạch chân trong câu dưới đây là từ loại gì?
Con mèo nhà em rất thông minh và nhanh nhẹn.
 a/ động từ b/ tính từ c/ đại từ d/ danh từ
Câu 24: Nhận xét nào đúng với khổ thơ dưới đây?
 "Em mơ làm gió mát
 Xua bao nỗi nhọc nhằn
 Bác nông dân cày ruộng
 Chú công nhân chuyên cần"
 a/ Từ "gió" và ruộng" là danh từ
 b/ Từ "gió" và ruộng" là động từ
 c/ Từ "gió" và ruộng" là động từ
 d/ Từ "gió" và ruộng"" là tính từ
Câu 25: Nhận xét nào đúng với khổ thơ dưới đây?
 "Em mơ làm gió mát
 Xua bao nỗi nhọc nhằn
 Bác nông dân cày ruộng
 Chú công nhân chuyên cần"
 a/ Các từ "mát, chuyên cần" là danh từ chung
 b/ Các từ "mát, chuyên cần" là động từ.
 c/ Các từ "mát, chuyên cần" là tính từ.
 d/ Các từ "mát, chuyên cần" là danh từ.
Câu 26: Đâu không phải động từ, tính từ hoặc danh từ?
 a/ thường xuyên b/ hôm qua c/ hôm nay d/ ngày mai
Câu 27: Đâu là tính từ trong các từ sau?
 a/ con sông b/ xúc đất c/ xây nhà d/ sung sức
Câu 28: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:
 (đã, sẽ, đang)
 Dự báo thời tiết nói ngày mai trời .................... mưa.
 Mặc dù bố .................... nhắc nhưng tôi vẫn quên mang ô về.
 Chúng tôi .................... say sưa tập hát thì cô giáo bước vào.
Câu 29: Từ "đậu" trong câu nào dưới đây là động từ?
 a/ Em trổ tài làm món đậu xốt cà chua cho cả nhà.
 b/ Em cùng mẹ ra ruộng hái đậu.
 c/ Xôi đậu bà thổi vừa dẻo vừa thơm.
 d/ Những con thuyền đậu san sát bên bến cảng. Câu 30: Từ "hay" trong câu nào dưới đây là tính từ?
 a/ Tôi đang làm việc thì hay tin chú Lâm về.
 b/ Bạn Nga hát hay như ca sĩ.
 c/ Anh Tùng rất hay đọc sách khuya.
 d/ Tôi đang phân vân không biết nên đi chơi hay ở nhà.
Câu 31: Từ "để" trong câu nào dưới đây là động từ?
 a/ Em tiết kiệm tiền để mua đồ chơi.
 b/ Bố để quyển từ điển lên mặt bàn.
 c/ Chiếc đèn này không đủ ánh sáng để em đọc sách.
 d/ Bố dắt em đi sang nhà hàng xóm để chào hỏi.
Câu 32: Từ nào dưới đây là tính từ?
 a/ chắc nịch b/ nghi ngờ c/chất vấn d/ xuất hiện
Câu 33: Từ "bàn" trong câu nào dưới đây là động từ?
 a/ Con mèo cuộn tròn ngủ ngon lành trên bàn gỗ.
 b/ Cả nhóm em đang bàn về chuyến đi dã ngoại cuối tuần.
 c/ Hôm qua, đội của Nam đã để thua hai bàn.
 d/ Mẹ đã bày hết đồ ăn ngon lên bàn.
Câu 34: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:
 (danh, động, tính)
Các từ "giặt giũ, chăm sóc, nấu nướng" đều là .................... từ.
Câu 35: Từ loại nào dùng để chỉ hoạt động trạng thái của sự vật?
 a/danh từ b/ động từ c/ tính từ d/ đại từ
Câu 36: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:
 (danh, động, tính)
Các từ "bình dị", "tuyệt vời", "sáng tươi" là các .................... từ.
Câu 37: Từ "tự nhiên" trong câu nào dưới đây là danh từ?
 a/ Đến bữa cơm, bác Hoà nói với Lan: "Cháu cứ ăn uống tự nhiên nhé, không phải ngại đâu.".
 b/ Cách nói chuyện của Hùng rất tự nhiên khiến ai cũng có cảm tình.
 c/ Các loại sinh vật trong tự nhiên có hình dáng, tập tính sống rất phong phú, đa dạng.
 d/ Khi đứng trước đám đông, Hoa cảm thấy lo lắng, cử chỉ lúng túng, mất tự nhiên.
Câu 38: Động từ trong câu "Con mèo mà trèo cây cau." là:
 a/ cây b/ mèo c/ trèo d/ cau
Câu 39: Từ nào dưới đây là động từ?
 a/ thực hành b/ thực vật c/ thành thực d/ trung thực
Câu 40: Các từ in đậm trong câu: "Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non." thuộc từ loại gì?
 a/ động từ b/ tính từ c/ danh từ
Câu 41: Từ "ước mơ" trong câu nào dưới đây là động từ?
 a/ Đó là một ước mơ giản dị. b/ Đó là những ước mơ cao đẹp.
 c/ Em có một ước mơ. d/ Em ước mơ trở thành bác sĩ.
Câu 42: Tiếng nào ghép với "bao" để tạo thành động từ?

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_trang_nguyen_tieng_viet_lop_4_nam_hoc_2025_2026.docx
  • docxĐáp án.docx